M&E LÀ GÌ? KHÁI NIỆM NHÀ THẦU M&E

M&E là gì? Nhà thầu cơ điện (M&E contractor) thực hiện những hạng mục gì?

M&E là tên viết tắt bởi thuật ngữ Mechanical & Electrical, dịch nghĩa ra là cơ khí và điện. Do đó mọi người vẫn sẽ gọi chung thuật ngữ M&E là ngành cơ điện. Trong ngành công nghiệp này,  M&E có vai trò khá quan trọng trong một dự án, nó chiếm khoảng 40-60% tổng khối lượng của một công trình xây dựng gồm 2 mảng chính xây dựng và cơ điện.

Phần Mechanical trong công trình chiếm khối lượng lớn là vào hạng mục Điều hòa không khí và thông gió (MVAC – Mechanical Ventilation and Air Conditioning) [hay còn có tên thông dụng khác là HVAC]. Các phần khác của Mechanical còn có Phòng cháy, chữa cháy (Fire alarm and Fighting), Cấp thoát nước (Plumbing and Sanitary – P&S), cung cấp gas LPG và khí nén.

Phần Electrical như tên gọi, nó bao gồm các hạng mục liên quan đến Điện: phân phối, cung cấp điện, chiếu sáng (lighting), Điều khiển (control system), Điện nhẹ (Extra low voltage-ELV).Các hạng mục trong hệ thống cơ điện M&E

Trong phần M&E lại được chia ra làm 5 hạng mục chính:

1.Hệ thống thông gió và điều hòa không khí ( Heating Ventilation Air Conditioning, gọi tắt là HVAC)

2.Hệ thống phòng sạch

3.Cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh ( Plumbing & Sanitary,gọi tắt là P&S)

4.Phần Điện ( Electrical)

5.Hệ thống báo cháy và chữa cháy ( Fire alarm & Fire fighting)

Trong 5 hạng mục trên thì phần Điện chiếm khoảng 30-50% khối lượng phần M&E ( Tùy từng dự án, thậm chí có thể lên tới 70,80%). Về phần Điện thì ta có thể chia làm các phần sau đây:

Điện nặng

1.Main power supply: là hệ thống cấp nguồn chính, bao gồm các tủ trung thế, đường dây trung thế, máy biến áp 24kV/0.4kV và các tủ đóng cắt chính ( gọi là MSB, main switch board) Có thể có thêm (Hệ thống tự động điều chỉnh điện áp: Automatic Voltage Regulator System, gọi tắt là AVR)

 

2.Hệ thống các tủ điện phân phối: Submain power supply ( bao gồm cấp điện cho động lực, sản xuất, chiếu sáng, ổ cắm…)

3.Hệ thống chiếu sáng sinh hoạt: Lighting

4.Hệ thống ổ cắm: Socket outlet

5.Hệ thống chiếu sáng sự cố: Emergency lighting ( đèn exit, đèn emergency)

6.Hệ thống tiếp địa: Earthing system ( or grounding system)

7.Hệ thống chống sét: Lightning protection system ( bao gồm các cọc tiếp địa và kim thu sét, khác hệ thống tiếp địa)

Điện nhẹ

1.Hệ thống mạng Lan và Internet: Data network system

2.Hệ thống điện thoại: Telephone system

3.Hệ thống an ninh giám sát: Security & Supervisior system. ( CCTV)

4.Hệ thống PA ( Public Address System)